Xe chở khách
Giá bán: Liên Hệ
Giá bán: Liên Hệ
Giá bán: Liên Hệ
Giá bán: 1.080.000.000đ
Xe ô tô khách là phương tiện giao thông đường bộ được sử dụng phổ biến nhất ở Việt Nam. Với nhiều ưu điểm như chi phí rẻ, an toàn và có thể di chuyển trên các địa đa dạng như đường nhỏ, các thôn, bản,...Trong bài viết này Đại lý xe tải hyundai sẽ giới thiệu và báo giá các loại xe chở khách đang được ưa chuộng nhất trên thị trường như Hyundai, Gaz, Thaco,...
1. Xe ô tô khách Hyundai

1.1. Hyundai Solati 16


- Kích thước tổng thể: 6.195 x 2.038 x 2.760 mm
- Chiều dài cơ sở: 3.670 mm
- Khoảng sáng gầm xe: 185 mm
- Tổng trọng lượng xe (kg): 4.000
- Vận tốc tối đa: 170 (km/h)
- Khả năng vượt dốc: 0.584
- Động cơ: Động cơ D4CB, Turbo tăng áp, Euro 4
- Công suất cực đại: 170 / 3.600
- Momen xoắn: 422 / 1.500-2.500
- Dung tích bình nhiên liệu: 75L

- Giá xe Hyundai Solati 16 chỗ 2022 đang được phân phối: Từ 1.025.000.000 VNĐ
1.2. Hyundai New County 29 chỗ


- Kích thước tổng thể của xe: 7.620 x 2.090 x 2.855 mm
- Chiều dài cơ sở: 4.085 mm
- Tổng trọng tải của xe: 6.900 kg
- Loại động cơ: Diesel 4 kỳ, 4 xilanh, Turbo tăng áp
- Dung tích công tác: 3.933cc
- Công suất cực đại: 140Ps
- Momen xoắn cực đại: 372 Kg.m/ 1,400 rpm
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV
- Dung tích bình nhiên liệu: 95L
- Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi

- Giá ô tô khách Hyundai County 29 chỗ (dài 7m): Từ 1.080.000 VNĐ
- Giá ô tô khách Hyundai County 29 chỗ (dài 7,35m): Từ 1.090.000 VNĐ
2. Xe chở khách Gaz

2.1. Gaz Gazelle Next 17 chỗ


- Kích thước tổng thể của xe: 6414 x 2068 x 2837 mm
- Chiều dài cơ sở: 3.745 mm
- Khối lượng bản thân: 2.735 kg
- Khối lượng toàn bộ: 4.150 kg
- Loại động cơ: Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
- Dung tích công tác: 2.776cc
- Công suất cực đại: 150/3400 ps
- Dung tích bình nhiên liệu: 80L
- Hộp số: Hộp số 6 số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi.

- Giá lăn bánh dự kiến tại TP.HCM: 749.000.000 VNĐ
- Giá lăn bánh dự kiến tại Hà Nội: 749.000.000 VNĐ
- Giá lăn bánh dự kiến tại Tỉnh/thành khác: 749.000.000 VNĐ
2.2. Gaz Next Citiline 19 chỗ


- Kích thước tổng thể của xe: 6088 x 2206 x 2920 mm
- Chiều dài cơ sở: 3745 mm
- Khối lượng bản thân: 2.960 kg
- Khối lượng toàn bộ: 4.252 kg
- Loại động cơ: Động cơ diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
- Dung tích công tác: 2.776cc
- Công suất cực đại: 121/3200 ps
- Dung tích bình nhiên liệu: 80L
- Hộp số: Hộp số 6 số Cơ khí, 5 số tiến,1 số lùi.

- Giá xe Gazelle Next Citiline 19 chỗ 2022 : 820.000.000 VNĐ
3. Xe ô tô chở khách Thaco

3.1. Xe khách 29 chỗ Thaco TB79S (THACO GARDEN 79S)

- Kích thước tổng thể của xe: 7.945 x 2.200 x 3.105 mm
- Khối lượng bản thân: 6.660 kg
- Khối lượng toàn bộ: 8.715 kg
- Loại động cơ: WP4.1NQ170E4
- Dung tích công tác: 4.088 cc
- Công suất cực đại: 170Ps/2600rpm
- Dung tích bình nhiên liệu (L): 100
- Hộp số: 6 số tới, 01 số lùi
- Xe chở khách 29 chỗ Thaco TB79S : 1.685.000.000 VNĐ
3.2. Xe ô tô khách Thaco TB85S (THACO MEADOW 85S)

- Kích thước tổng thể của xe: 8460 x 2300 x 3100 mm
- Khối lượng bản thân: 7850 kg
- Khối lượng toàn bộ: 9985 kg
- Động cơ: Động cơ diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
- Dung tích công tác: 4980 cc
- Công suất cực đại: 200ps
- Momen xoắn cực đại: 800Nm
- Dung tích bình nhiên liệu (L): 140
- Hộp số: 6 số tới, 01 số lùi
- Xe khách 29 chỗ Thaco TB85S : 2.055.000.000 VNĐ
- Xe khách 34 chỗ Thaco TB85S : 2.065.000.000 VNĐ
3.3. Xe chở khách 47 chỗ Thaco Bluesky 120S (Thaco TB120S)
Các thông số cơ bản:- Kích thước tổng thể của xe: 12.180 x 2.500 x 3.500 mm
- Tải trọng: 12.185 kg
- Động cơ: WP9H336E40, WP12.375E40
- Loại động cơ: Động cơ diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp
- Dung tích công tác: 8.800 cc
- Công suất cực đại: 200ps
- Momen xoắn cực đại: 336ps/1900, 375ps/1900
- Hộp số: 6 số tới, 01 số lùi
- Xe 47 chỗ Thaco Bluesky 120S W336E4 : 2.415.000.000 VNĐ
- Xe 47 chỗ Thaco Bluesky 120S W336E4 Deluxe : 2.565.000.000 VNĐ
- Xe 47 chỗ Thaco Bluesky 120S W375E4 : 2.755.000.000 VNĐ